E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trajectory”

87 câu thật có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trajectory nghĩa là quỹ đạo. trajectory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the path followed by an object moving through space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trajectory

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They are never indicated with labels, nor are their trajectories shown when orbit paths are enabled.

    Từ trong câu: trajectory, never, indicate, label, show, orbit, path, enable

    «Celestia/1.6.0 Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160393 (bản sửa đổi 4415226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Second, objects classified as unknown did not have a predicted trajectory.

    Từ trong câu: trajectory, second, object, classify, unknown, predict

    «Professionalism/The Death of Elaine Herzberg», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415504 (bản sửa đổi 3774788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any rocket which will enter a stable, ballistic trajectory as it falls is not safe to use with tumble recovery.

    Từ trong câu: trajectory, rocket, enter, stable, fall, safe, use, tumble

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Rocketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102638 (bản sửa đổi 3250660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I did not ascertain the trajectory of any of the missiles.

    Từ trong câu: missile, trajectory

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The autopilot was set, and the spacecraft headed across the sky, not into space, but making a high trajectory over Terra itself.

    Từ trong câu: autopilot, set, head, across, sky, space, make, high

    George O. Smith, Identity. Nguồn: Project Gutenberg #68002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trajectory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dilation trajectory12 lần
trajectory of asb6 lần
developmental trajectory15 lần
exponential trajectory8 lần
celestia trajectory7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trajectory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trajectory trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trajectory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trajectory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trajectory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trajectory: can và could (14 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.