Câu tiếng Anh có từ “trajectory”
87 câu thật có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trajectory nghĩa là quỹ đạo. trajectory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the path followed by an object moving through space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trajectory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now, those two could probably be lined up with a trajectory of the wound in the chest as well, but this would require a more precise positioning of the individual.
Từ trong câu: trajectory, now, probably, line, up, wind, chest, well
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My first question was would it be possible physically to establish the degree of angle of the trajectory of the bullet?
Từ trong câu: physically, trajectory, first, question, possible, establish, degree, angle
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little mental calculation will show that under such circumstances no two bullets would keep the same trajectory fired by the steadiest of shots.
Từ trong câu: steady, bullet, trajectory, calculation, little, mental, show, circumstance
R. D. Gibney, The history of the 1st Batt. Wilts Volunteers, from 1861 to 1885. Nguồn: Project Gutenberg #70903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trajectory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dilation trajectory | 12 lần |
| trajectory of asb | 6 lần |
| developmental trajectory | 15 lần |
| exponential trajectory | 8 lần |
| celestia trajectory | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trajectory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trajectory trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trajectory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trajectory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trajectory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trajectory: can và could (14 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.