Câu tiếng Anh có từ “trajectory”
87 câu thật có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trajectory nghĩa là quỹ đạo. trajectory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the path followed by an object moving through space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trajectory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A trajectory means usually a plan which is a sequence of actions.
Từ trong câu: trajectory, mean, usually, plan, sequence, action
«WikiJournal Preprints/Cognitive architecture for storing domain-specific knowledge in a hierarchical task network», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236722 (bản sửa đổi 2816440). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This rapid descent makes a right angle which our artillery cannot touch because of its trajectories.
Từ trong câu: trajectory, rapid, descent, make, right, angle, can, touch
Henry Bordeaux, The Last Days of Fort Vaux, March 9-June 7, 1916. Nguồn: Project Gutenberg #48532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any rocket which will enter a stable, ballistic trajectory as it falls is not safe to use with tumble recovery.
Từ trong câu: trajectory, rocket, enter, stable, fall, safe, use, tumble
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Rocketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102638 (bản sửa đổi 3250660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Man has, in its perfection, the rapid-firing rifle, which, with the use of smokeless powder, gives him an enormous increase of effectiveness in its flat trajectory.
Từ trong câu: trajectory, man, rapid, fire, use, powder, give, enormous
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trajectory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dilation trajectory | 12 lần |
| trajectory of asb | 6 lần |
| developmental trajectory | 15 lần |
| exponential trajectory | 8 lần |
| celestia trajectory | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trajectory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trajectory trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trajectory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trajectory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trajectory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trajectory: can và could (14 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.