Câu tiếng Anh có từ “tomorrow”
356 câu thật có từ tomorrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tomorrow nghĩa là ngày mai. tomorrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the day after today. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tomorrow
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They had heard the story of what was to happen tomorrow from Kashomia's lips.
Từ trong câu: tomorrow, hear, story, happen, lip
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson at Singapore. Nguồn: Project Gutenberg #50661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And only yesterday ... or tomorrow ... there had been complete understanding between them.
Từ trong câu: tomorrow, yesterday, complete, understand
Henry Guth, Planet in Reverse. Nguồn: Project Gutenberg #64474. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I had planned to leave tomorrow, but now--I’ll stay here.”
Từ trong câu: tomorrow, plan, leave, now, stay
Natalie Sumner Lincoln, The nameless man. Nguồn: Project Gutenberg #68810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it had been something different yesterday, and who could say what it would be tomorrow?
Từ trong câu: yesterday, tomorrow, different, something
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the evening previous to her being brought to my home, my mother had said playfully, “I have a pretty present for my Victor—tomorrow he shall have it.”
Từ trong câu: previous, tomorrow, evening, bring, home, mother, pretty, present
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, if you had not gone today it is exceedingly probable that I should have gone tomorrow.”
Từ trong câu: probable, today, tomorrow, fact, go
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He recognized my name, that I had been testifying, and I said, "Yes; and I am scheduled to go back tomorrow night."
Từ trong câu: scheduled, recognize, name, testify, yes, schedule, go, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tomorrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tomorrow morning | 1.075 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tomorrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tomorrow trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ tomorrow hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tomorrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tomorrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tomorrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tomorrow: Tương lai với will (106 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.