Câu tiếng Anh có từ “tiresome”
140 câu thật có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiresome nghĩa là mệt mỏi. tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiresome
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“What I find so tiresome about the sea is that there are no flowers in it.
Từ trong câu: tiresome, flower, find, sea
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the first night wounded were numerous and there was much hard and tiresome work carrying wounded and loading out ambulances.
Từ trong câu: tiresome, first, night, wound, numerous, much, hard, work
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Average Woman is not affectionate but she is solicitous, and there was the consideration of my original situation and my tiresome health.
Từ trong câu: tiresome, affectionate, average, woman, consideration, original, situation, health
Sara Jeannette Duncan, The crow's-nest. Nguồn: Project Gutenberg #73588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was exasperating and tiresome work, but there was a good fifteen minutes of it every afternoon, and Wayne had a lot to learn.
Từ trong câu: tiresome, work, good, fifteen, minute, every, afternoon, lot
Ralph Henry Barbour, For the Honor of the School: A Story of School Life and Interscholastic Sport. Nguồn: Project Gutenberg #47974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A perfectly docile woman is as tiresome as a quiet horse: there is no pleasure in either unless there is some caprice to subdue."
Từ trong câu: docile, perfectly, woman, tiresome, quiet, horse, pleasure, either
Ossip Schubin, Countess Erika's Apprenticeship. Nguồn: Project Gutenberg #35531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On every page of the book there was something pungent, something quotable; but many pages of such writing became tiresome.
Từ trong câu: quotable, every, page, book, something, many, write, become
Henry A. Beers, Brief History of English and American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #21090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiresome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiresome trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ tiresome hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiresome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiresome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiresome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiresome: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.