Câu tiếng Anh có từ “timeliness”
44 câu thật có từ timeliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timeliness nghĩa là tính kịp thời. timeliness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being at the right time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timeliness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The other gentlemen had exchanged glances which expressed unanimity as to the timeliness of their presence.
Từ trong câu: timeliness, gentleman, exchange, glance, express, presence
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cordially urge that the recommendation receive at your hands the consideration which its importance and timeliness merit.
Từ trong câu: timeliness, urge, recommendation, receive, hand, consideration, importance, merit
William McKinley, Compilation of the Messages and Papers of the Presidents: William McKinley; Messages, Proclamations, and Executive Orders Relating to the Spanish-American War. Nguồn: Project Gutenberg #13893. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men are thrashing old straw, and paying themselves with ideas which have lost their freshness and their timeliness.
Từ trong câu: timeliness, man, old, straw, pay, themselves, idea, lose
John Dewey, Leibniz's New Essays Concerning the Human Understanding: A Critical Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #40957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had been, to put it mildly, a timeliness about my appearance on the scene which could hardly have failed to awake his suspicions.
Từ trong câu: timeliness, put, appearance, scene, hardly, fail, awake, suspicion
Victor Bridges, Greensea Island: A Mystery of the Essex Coast. Nguồn: Project Gutenberg #66969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Classical civilizations built complex global markets trading gold or silver for spices, cloth, wood and weapons, most of which had standards of quality and timeliness.
Từ trong câu: timeliness, classical, civilization, build, complex, global, market, trade
«Commodity market», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50951 (bản sửa đổi 10798276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeliness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeliness trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ timeliness hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timeliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeliness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeliness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeliness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.