Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timeliness”

44 câu thật có từ timeliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timeliness nghĩa là tính kịp thời. timeliness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being at the right time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timeliness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • My old wonder about the timeliness of Alloway's escape returned, but there was no solution.

    Nỗi băn khoăn cũ của tôi về việc Alloway trốn thoát đúng lúc đã quay trở lại, nhưng không có giải pháp.

    Từ trong câu: timeliness, old, wonder, escape, return, solution

    Joseph A. Altsheler, In Hostile Red. Nguồn: Project Gutenberg #41050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a fine line between tardiness and timeliness regarding an apology.

    Từ trong câu: timeliness, fine, line, regard, apology

    «Motivation and emotion/Book/2019/Effective apology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252346 (bản sửa đổi 2723278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeliness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeliness trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ timeliness hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timeliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeliness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeliness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeliness: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.