Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thursday”

222 câu thật có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thursday nghĩa là thứ Năm (ngày trong tuần sau thứ Tư và trước thứ Sáu). thursday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Friday and following Wednesday (Thursday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thursday

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Trade winds on Thursday may return the conditions to normal.

    Từ trong câu: thursday, trade, wind, return, condition, normal

    «Sulfur Dioxide levels in Hawaii remain high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103771 (bản sửa đổi 4826832). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The time when the minister may be consulted on this solemn subject is from six to seven on Thursday evenings weekly.

    Từ trong câu: thursday, minister, seven, consult, weekly, time, subject, six

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Means to be at Sporle to-morrow or Thursday, to see what may be made of the wood, and who will give most for it. . . . .

    Từ trong câu: thursday, mean, see, make, wood, give

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 5 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #42239. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This could be accomplished on the Tuesday; and Wednesday we might look about us at Chatham, coming home by Cobham on Thursday."

    Từ trong câu: tuesday, thursday, wednesday, accomplish, look, come, home

    J. A. Nicklin, Dickens-Land. Nguồn: Project Gutenberg #27572. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, I may be allowed to ask why I should be particularly like Thursday in a green frock spotted all over with the sun and moon.

    Từ trong câu: allow, particularly, still, ask, like, thursday, green, spot

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thursday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thursday evening793 lần
thursday afternoon337 lần
maundy thursday37 lần
tuesdays thursday36 lần
thursday oct41 lần
wednesday thursday65 lần
thursday october125 lần
thursday evenings65 lần
thursday friday74 lần
thursday april119 lần
thursday july131 lần
thursday nov38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thursday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thursday trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ thursday hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thursday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thursday gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thursday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thursday: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.