Câu tiếng Anh có từ “thankful”
241 câu thật có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thankful nghĩa là biết ơn. thankful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thankful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You may be thankful that you are not upon the same side of the wall as they.”
Từ trong câu: thankful, side, wall
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You may be thankful, sir," he then said in a low voice, "to have got out safely and unmolested.
Từ trong câu: thankful, sir, low, voice, get, out, safely
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there is such a monument in existence, his arms may be quartered on it, for which I should be also thankful.
Từ trong câu: thankful, monument, existence, arm, quarter
Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may be thankful that we have lived to witness the last vestige of injustice to our Hebrew fellow-citizens erased from our statutes.
Từ trong câu: erase, thankful, live, witness, last, injustice, fellow, citizen
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, we might lose it if he didn’t speak up and show he was thankful and grateful.
Từ trong câu: grateful, lose, speak, thankful, up, show
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any change in their method of living might affect them adversely, and the girls were thankful for his approval.
Từ trong câu: adversely, change, method, live, affect, girl, thankful, approval
Janet Aldridge, The Meadow-Brook Girls on the Tennis Courts; Or, Winning Out in the Big Tournament. Nguồn: Project Gutenberg #42725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thankful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devoutly thankful | 118 lần |
| truly thankful | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thankful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thankful trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thankful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thankful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thankful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thankful: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.