Câu tiếng Anh có từ “tenderly”
163 câu thật có từ tenderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenderly nghĩa là dịu dàng. tenderly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with tenderness; in a tender manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenderly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Let her be taken care of; let her be treated as tenderly as may be: let her—” he stopped and burst into tears.
Từ trong câu: tenderly, let, take, care, treat, stop, burst, tear
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One after another, he looked at the objects that reminded him of the woman whom he loved—took them up tenderly—and laid them down again with a sigh.
Từ trong câu: tenderly, another, look, object, remind, woman, love, take
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother still watched over her tenderly, and never left her, observing anxiously her slightest actions, her every sign of interest in life.
Từ trong câu: anxiously, tenderly, mother, still, watch, never, leave, observe
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His mother had desired it because she liked Sabine and because it increased the already vast fortune for which she cared so tenderly.
Từ trong câu: fortune, tenderly, mother, desire, because, like, increase, already
Louis Bromfield, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #73188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a desperate effort he checked his emotion, and smiled sadly, still tenderly smoothing her hair.
Từ trong câu: hair, emotion, smile, check, desperate, tenderly, sadly, smooth
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tenderly embraced | 187 lần |
| tenderly embracing | 124 lần |
| tenderly attached | 222 lần |
| tenderly nurtured | 80 lần |
| tenderly nursed | 72 lần |
| tenderly cared | 141 lần |
| tenderly loved | 387 lần |
| tenderly stroking | 57 lần |
| tenderly kissed | 166 lần |
| tenderly kissing | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenderly trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ tenderly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenderly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenderly: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.