Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenderly”

177 câu thật có từ tenderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenderly nghĩa là dịu dàng. tenderly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with tenderness; in a tender manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenderly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I have loved them from my infancy, and I fancy they look down tenderly and tearfully upon me.

    Từ trong câu: tenderly, love, fancy, look, down

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have returned your kindness,” he responded tenderly.

    Từ trong câu: tenderly, return, kindness, respond

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You have borne more, and have been, through all, the best and gentlest creature that ever shed happiness on every one she knew,” said Mrs. Maylie, embracing her tenderly.

    Từ trong câu: tenderly, best, gentle, creature, ever, shed, happiness, every

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Justine has just returned to us; and I assure you I love her tenderly.

    Từ trong câu: has, tenderly, assure, return, love

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You have been tempted, my brother?” asked the friar, tenderly.

    Từ trong câu: tempt, tenderly, brother, ask

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has been delicately and tenderly reared, and is totally unfitted for any of the usual work of slave women.

    Từ trong câu: delicately, tenderly, rear, totally, usual, work, slave, woman

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenderly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tenderly embraced187 lần
tenderly embracing124 lần
tenderly attached222 lần
tenderly nurtured80 lần
tenderly nursed72 lần
tenderly cared141 lần
tenderly loved387 lần
tenderly stroking57 lần
tenderly kissed166 lần
tenderly kissing75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenderly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenderly trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ tenderly hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenderly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenderly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenderly: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.