Câu tiếng Anh có từ “tenderly”
169 câu thật có từ tenderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenderly nghĩa là dịu dàng. tenderly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with tenderness; in a tender manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenderly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“My poor little darling,” said the old man tenderly, “we did it all for the best.”
Từ trong câu: tenderly, poor, little, darling, old, man, best
William John Locke, A Study In Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #53995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"One of the earliest boats to arrive was seen to contain a woman tenderly clasping a pet Pomeranian.
Từ trong câu: tenderly, pet, early, boat, arrive, see, contain, woman
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Selden, take me this old shrew softly to the nearest elm, and hang me him tenderly by the neck, where I may see him at my riding.
Từ trong câu: tenderly, take, old, softly, near, hang, neck, see
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You have borne more, and have been, through all, the best and gentlest creature that ever shed happiness on every one she knew,” said Mrs. Maylie, embracing her tenderly.
Từ trong câu: tenderly, best, gentle, creature, ever, shed, happiness, every
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once more the heart grows tenderly appreciative of the commonest blessings.
Từ trong câu: appreciative, once, heart, grow, tenderly, common, bless
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tenderly embraced | 187 lần |
| tenderly embracing | 124 lần |
| tenderly attached | 222 lần |
| tenderly nurtured | 80 lần |
| tenderly nursed | 72 lần |
| tenderly cared | 141 lần |
| tenderly loved | 387 lần |
| tenderly stroking | 57 lần |
| tenderly kissed | 166 lần |
| tenderly kissing | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenderly trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ tenderly hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenderly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenderly: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.