Câu tiếng Anh có từ “temporarily”
183 câu thật có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temporarily nghĩa là tạm thời. temporarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limited time only; not permanently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temporarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Non-natives will temporarily stabilize some areas before the permanent planting of native plants.
Từ trong câu: stabilize, temporarily, non, native, area, permanent, plant
«Kahoʻolawe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413 (bản sửa đổi 10824770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Stomping the P-Switch will cause coins to materialize temporarily everywhere in the room.
Từ trong câu: materialize, switch, cause, coin, temporarily, everywhere, room
«Super Mario World/Yoshi's Island/Yellow Switch Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425388 (bản sửa đổi 3851299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The storm had passed, and the moon had temporarily broken through the heavy clouds by which she was encompassed.
Từ trong câu: encompass, storm, pass, moon, temporarily, break, heavy, cloud
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They therefore petitioned General McArthur to relieve them temporarily from duty to recuperate their strength.
Từ trong câu: recuperate, therefore, petition, general, relieve, temporarily, duty, strength
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temporarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temporarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temporarily trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temporarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temporarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temporarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temporarily: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.