Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “temporarily”

183 câu thật có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: temporarily nghĩa là tạm thời. temporarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limited time only; not permanently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ temporarily

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Power temporarily went out in many parts of Tskhinvali, but returned a short time later.

    Từ trong câu: temporarily, power, go, out, many, part, return, short

    «Large earthquake strikes nation of Georgia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=132149 (bản sửa đổi 4821065). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • By the time Marco had reached the balcony floor, the pair had issued from the little door and were temporarily lost in the moving numbers.

    Từ trong câu: issue, temporarily, moving, time, reach, balcony, floor, pair

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng temporarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temporarily suspended80 lần
temporarily disabled30 lần
temporarily suspend19 lần
temporarily insane30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ temporarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temporarily trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ temporarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temporarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temporarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temporarily: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.