Câu tiếng Anh có từ “temporarily”
183 câu thật có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temporarily nghĩa là tạm thời. temporarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limited time only; not permanently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temporarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Pieces of both ears were lacking, one eye was temporarily out of repair, and one jowl ludicrously swollen.
Từ trong câu: ludicrously, temporarily, lack, swell, swollen, repair, piece, ear
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About this time rumors were rife that the Indians were contemplating a raid on the mine, and operations were temporarily suspended.
Từ trong câu: rife, temporarily, time, rumor, operation, suspend
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Martha was waiting for her and the trouble in her face had been temporarily replaced by interest and curiosity.
Từ trong câu: replace, interest, temporarily, curiosity, wait, trouble, face
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought you were remembering that claret is temporarily unfashionable.
Từ trong câu: unfashionable, think, remember, temporarily
Robert W. Chambers, The Firing Line. Nguồn: Project Gutenberg #15654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temporarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temporarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temporarily trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temporarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temporarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temporarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temporarily: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.