Câu tiếng Anh có từ “tactile”
58 câu thật có từ tactile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactile nghĩa là xúc giác được. tactile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or proceeding from the sense of touch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactile
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For the disabled or visually impaired, walking may require tactile pavement at junctions and audible crossing alerts.
Từ trong câu: tactile, disable, visually, impair, walk, require, pavement, cross
«Transport/Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412814 (bản sửa đổi 3837103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The remote operator may give tactile feedback to the user.
Từ trong câu: tactile, remote, operator, give, feedback, user
«Telemedicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242093 (bản sửa đổi 2660807). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tactile or haptic hallucinations may include any sensation—for example, an electrical sensation or the feeling of bugs on skin (formication).
Từ trong câu: tactile, include, sensation, example, electrical, feel, bug, skin
«Psychiatric Disorders/Psychotic Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93270 (bản sửa đổi 3656436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Platform edges usually contain tactile or visual warning features and may have markings that indicate a safe distance from the edge.
Từ trong câu: tactile, platform, edge, usually, contain, visual, warn, feature
«Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His myopic vision, then, may have been his artistic salvation; he seems to rely as much on his delicate tactile sense as on his eyes.
Từ trong câu: tactile, vision, artistic, salvation, seem, rely, much, delicate
Judith Cladel, Rodin: The Man and His Art, with Leaves from His Note-book. Nguồn: Project Gutenberg #43327. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tactile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tactile kinesthetic | 7 lần |
| tactile sensors | 6 lần |
| tactile stimulation | 7 lần |
| auditory tactile | 7 lần |
| tactile feedback | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactile trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ tactile hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactile: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.