Câu tiếng Anh có từ “tactile”
58 câu thật có từ tactile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactile nghĩa là xúc giác được. tactile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or proceeding from the sense of touch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactile
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
External stimuli and sensations, such as tactile sensations can also be disregarded.
Từ trong câu: tactile, external, stimuli, sensation
«Motivation and emotion/Book/2023/Meditation and mindfulness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298789 (bản sửa đổi 2726838). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We can identify it with a differently located tactile and visual image of 'the joint' itself.
Từ trong câu: tactile, identify, differently, locate, visual, image, joint, itself
William James, The Principles of Psychology, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57634. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Blind people can learn to understand perspective in a tactile drawing, but can they learn to understand perspective in an artwork?
Từ trong câu: tactile, blind, people, learn, understand, perspective, draw, artwork
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts and Special Needs Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154791 (bản sửa đổi 3994107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thoughts, visual and auditory impressions, tactile and other sensory data--that was the sum of what the circuit could transmit, theoretically.
Từ trong câu: tactile, sensory, think, visual, impression, data, sum, circuit
F. L. Wallace, Tangle Hold. Nguồn: Project Gutenberg #32161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be possible to meet this view with the objection that a contact-odor sense could not accomplish much more than the tactile sense.
Từ trong câu: tactile, possible, meet, view, objection, contact, sense, accomplish
Auguste Forel, Ants and Some Other Insects: An Inquiry Into the Psychic Powers of These Animals. Nguồn: Project Gutenberg #52134. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tactile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tactile kinesthetic | 7 lần |
| tactile sensors | 6 lần |
| tactile stimulation | 7 lần |
| auditory tactile | 7 lần |
| tactile feedback | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactile trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ tactile hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactile: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.