Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactile”

58 câu thật có từ tactile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactile nghĩa là xúc giác được. tactile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or proceeding from the sense of touch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tactile

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • On a Braille display however, there will be given a tactile output of the actual cursor position.

    Từ trong câu: tactile, display, however, give, output, actual, cursor, position

    «Adriane-Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379352 (bản sửa đổi 4521250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tactile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tactile kinesthetic7 lần
tactile sensors6 lần
tactile stimulation7 lần
auditory tactile7 lần
tactile feedback16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactile trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ tactile hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactile: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.