Câu tiếng Anh có từ “taciturn”
75 câu thật có từ taciturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taciturn nghĩa là lầm lì. taciturn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: habitually reserved and uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taciturn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But the other two had struck the lonely, taciturn man.
Từ trong câu: taciturn, strike, lonely, man
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade on Overlook Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #59439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her own old faithful servant, Marguerite, had been withdrawn; and a tall pale Norman matron, taciturn and sardonic, was now her sole attendant.
Từ trong câu: taciturn, old, faithful, servant, withdraw, tall, pale, now
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At dinner that day Dr. Brunton was rather preoccupied and taciturn till his sister asked him if he had yet happened to see Lady Louisa Moor.
Từ trong câu: taciturn, dinner, day, dr, rather, preoccupy, till, sister
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bruce had been more talkative as a child, but in recent years had become more taciturn.
Từ trong câu: talkative, taciturn, child, recent, year, become
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296229 (bản sửa đổi 4099510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No message had come to explain his absence, and Mr. Royall, who was more than usually taciturn, had betrayed no surprise, and made no comment.
Từ trong câu: explain, taciturn, usually, surprise, message, absence, comment, come
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturn trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ taciturn hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taciturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturn gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taciturn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taciturn: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.