Câu tiếng Anh có từ “taciturn”
75 câu thật có từ taciturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taciturn nghĩa là lầm lì. taciturn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: habitually reserved and uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taciturn
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
By-the-by, how taciturn he has become of late."
Nhân tiện, gần đây anh ấy đã trở nên lầm lì thế nào rồi."
Từ trong câu: taciturn, become, late
James Grant, Morley Ashton: A Story of the Sea. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About themselves they are naturally taciturn, and public and unfriendly criticism has been proved to be a hazardous diversion.
Từ trong câu: diversion, hazardous, taciturn, unfriendly, themselves, naturally, public, criticism
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturn trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ taciturn hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taciturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturn gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.