Câu tiếng Anh có từ “taciturn”
75 câu thật có từ taciturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taciturn nghĩa là lầm lì. taciturn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: habitually reserved and uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taciturn
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
While he was hesitating between these two decisions he was nearly always sad and taciturn.
Từ trong câu: taciturn, hesitate, decision, nearly, always, sad
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A heavy silence hung over the hill and the beach; on the Trabocco, the taciturn fishermen were watching their net.
Từ trong câu: taciturn, heavy, silence, hang, hill, beach, watch, net
Gabriele D'Annunzio, The Triumph of Death. Nguồn: Project Gutenberg #54272. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturn trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ taciturn hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taciturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturn gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taciturn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taciturn: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.