Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taciturn”

75 câu thật có từ taciturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taciturn nghĩa là lầm lì. taciturn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: habitually reserved and uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taciturn

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There was no hearty welcoming smile on his face, but he opened the chaise-door with demure and taciturn respect.

    Từ trong câu: taciturn, hearty, welcome, smile, face, open, door, respect

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ha!” cried he, as his sharp glance fell upon me, “there is my taciturn friend of Quatre Bras.

    Từ trong câu: bra, taciturn, cry, sharp, glance, fall, friend

    Charles Lever, Charles O'Malley, The Irish Dragoon, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturn trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ taciturn hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taciturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturn gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taciturn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taciturn: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.