Câu tiếng Anh có từ “sympathize”
131 câu thật có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathize nghĩa là thông cảm. sympathize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Come along, and you’ll be able to sympathize with all poor souls who have to play gooseberry often.
Từ trong câu: sympathize, come, able, poor, soul, play, often
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dear friends, the kind-hearted beings, the sympathizing souls, will come and say: 'Be firm; be a man; conquer your grief!'
Từ trong câu: sympathize, dear, friend, kind, heart, be, soul, come
Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I sympathize with those persons who will complain-ingly exclaim, “You have taken away my Saviour, and I know not where you have laid him.”
Từ trong câu: sympathize, person, complain, exclaim, take, away, know, lay
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any girl reader who has suffered like afflictions will sympathize with poor Amy and wish her well through her task.
Từ trong câu: reader, sympathize, girl, suffer, like, poor, wish, well
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every woman will sympathize and will resent the unkindly comment of the observing cynic: “She now pretends to a resolution of being hereafter very clean.
Từ trong câu: resolution, pretend, cynic, sympathize, resent, comment, every, woman
Gamaliel Bradford, Portraits of women. Nguồn: Project Gutenberg #74674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sympathize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sincerely sympathize | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathize trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathize: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.