Câu tiếng Anh có từ “sympathize”
131 câu thật có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathize nghĩa là thông cảm. sympathize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She sympathized with her aunt, and entertained her fondly; Euphrasie she had always liked, despite her taciturnity.
Từ trong câu: taciturnity, fondly, sympathize, aunt, entertain, always, like, despite
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All this is very meagre, which I the more regret, sympathizing as I do with the object you have in view.
Từ trong câu: meagre, regret, sympathize, object, view
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody sympathized tacitly with Stephen, and she did not wonder, for there were times when she secretly took his part against herself.
Từ trong câu: tacitly, everybody, sympathize, wonder, time, secretly, take, part
Kate Douglas Smith Wiggin, Homespun Tales. Nguồn: Project Gutenberg #3492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish to assure you, Mr. Clancy, how deeply I sympathize with and honor your spirit of conciliation.
Từ trong câu: conciliation, wish, assure, mr, deeply, sympathize, honor, spirit
Edward Payson Roe, The Earth Trembled. Nguồn: Project Gutenberg #6719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole population were hoping, waiting, longing, and one would be callous indeed not to sympathize.
Từ trong câu: callous, whole, population, hope, wait, long, indeed, sympathize
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sympathize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sincerely sympathize | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathize trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathize: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.