Câu tiếng Anh có từ “sympathize”
131 câu thật có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sympathize nghĩa là thông cảm. sympathize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sympathize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
While Truman sympathized with the working class, when there was a huge railroad strike, Truman believed it was illegal.
Từ trong câu: sympathize, work, class, huge, railroad, strike, believe, illegal
«Harry S. Truman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5422 (bản sửa đổi 10724608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How then can you expect her to sympathize with you and help you when there is not perfect confidence between you?"
Từ trong câu: sympathize, expect, help, perfect, confidence
Fergus Hume, The Lost Parchment: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #55956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She wrote she sympathized with them in not having their own furniture and that there was no one to whom she had rather give hers.
Từ trong câu: hers, sympathize, write, furniture, rather, give
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody sympathized tacitly with Stephen, and she did not wonder, for there were times when she secretly took his part against herself.
Từ trong câu: tacitly, everybody, sympathize, wonder, time, secretly, take, part
Kate Douglas Smith Wiggin, Homespun Tales. Nguồn: Project Gutenberg #3492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no inconsiderable number of Cubans who sympathized with Lopez, but, held as they were under a stern leash, they did not dare to intercede for him.
Từ trong câu: leash, number, sympathize, hold, stern, dare
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sympathize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sincerely sympathize | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathize trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sympathize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathize: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.