Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sympathize”

131 câu thật có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sympathize nghĩa là thông cảm. sympathize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: share the feelings of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sympathize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Actually, without Kent's obvious affection to guide us, we might have trouble sympathizing with Lear.

    Từ trong câu: sympathize, actually, obvious, affection, guide, trouble

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/King Lear in Its Own Time: The Difference that Death Makes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475120 (bản sửa đổi 4638816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such may pass for sympathizing friends, but they ought rather to be considered as enemies.

    Từ trong câu: sympathize, pass, friend, ought, rather, consider, enemy

    William Buchan, Domestic medicine. Nguồn: Project Gutenberg #74359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "May I be permitted to sympathize where I cannot presume to console.

    Từ trong câu: sympathize, console, permit, can, presume

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In considering the author's own circumstances while writing, one might expect Donne to sympathize with Job, yet this is not the case.

    Từ trong câu: sympathize, consider, circumstance, write, expect, job, case

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"I have often such a sickly inclination": Biography and the Critical Interpretation of Donne's Suicide Tract, Biathanatos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481089 (bản sửa đổi 4618754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As Miss Ogden’s roommate, she might be expected to sympathize with “the tiresome little creature.”

    Từ trong câu: roommate, miss, expect, sympathize, tiresome, little, creature

    Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean Macy's Hamilton Colony. Nguồn: Project Gutenberg #53987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sympathize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sincerely sympathize38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sympathize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sympathize trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ sympathize hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sympathize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sympathize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sympathize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sympathize: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.