Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimsuit”

40 câu thật có từ swimsuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimsuit nghĩa là áo tắm. swimsuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tight fitting garment worn for swimming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimsuit

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The Pathfinder should wear a swimsuit beneath an outer layer of clothing for this requirement.

    Người tìm đường phải mặc đồ bơi bên dưới lớp quần áo bên ngoài theo yêu cầu này.

    Từ trong câu: swimsuit, wear, beneath, outer, layer, clothing, requirement

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Canoeing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103020 (bản sửa đổi 3588036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The female swimsuits are a pair of one-piece swimsuit or bikini worn for swimming or bathing.

    Từ trong câu: swimsuit, bikini, female, pair, piece, wear, swim, bathe

    «Swimsuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45440 (bản sửa đổi 10929018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A swimsuit is useful to bring if your gym has a pool, hot tub, or lazy river.

    Từ trong câu: swimsuit, useful, bring, gym, pool, hot, tub, lazy

    «College Survival Guide/Choosing Supplies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71983 (bản sửa đổi 4445556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is named after the bikini, a swimsuit for women.

    Từ trong câu: swimsuit, bikini, name, woman

    «Bikini waxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189042 (bản sửa đổi 10946736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Julie stripped off her jeans, revealing the bottom half of a swimsuit and nicely turned, but pale, legs.

    Từ trong câu: swimsuit, strip, off, jeans, reveal, bottom, half, nicely

    Jim Harmon, The Place Where Chicago Was. Nguồn: Project Gutenberg #51832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A bikini is a type of swimsuit for women.

    Từ trong câu: swimsuit, bikini, type, woman

    «Bikini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56010 (bản sửa đổi 11010318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some types of underwear can be used for sleeping in or as swimsuits if they are made of suitable fabric.

    Từ trong câu: swimsuit, type, underwear, use, sleep, make, suitable, fabric

    «Underwear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15512 (bản sửa đổi 10865973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Swimsuits can be skin-tight or loosely fitting.

    Từ trong câu: swimsuit, loosely, skin, tight, fit

    «Swimsuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45440 (bản sửa đổi 10929018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimsuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimsuit trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ swimsuit hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimsuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimsuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimsuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimsuit: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.