Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimsuit”

40 câu thật có từ swimsuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimsuit nghĩa là áo tắm. swimsuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tight fitting garment worn for swimming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimsuit

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • For example, a person may think that swimsuits cause sunburns because people often get sunburned when wearing swimsuits.

    Từ trong câu: swimsuit, example, person, think, cause, because, people, often

    «Informal Fallacies», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimsuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimsuit trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ swimsuit hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimsuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimsuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimsuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimsuit: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.