Câu tiếng Anh có từ “surname”
135 câu thật có từ surname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surname nghĩa là tên dùng để xác định các thành viên của một gia đình (được phân biệt với tên riêng của mỗi thành viên). surname là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the name used to identify the members of a family (as distinguished from each member's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surname
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The surname of the Blackymoor, however, which the prince had bestowed upon him, stuck to him for years after."
Từ trong câu: surname, however, prince, bestow, stick, year
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had been reticent enough to conceal his real surname from his publishers, and now he could never reveal the truth.
Từ trong câu: surname, enough, conceal, real, publisher, now, never, reveal
F. Anstey, The Giant's Robe. Nguồn: Project Gutenberg #27507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Antiochus had already been so successful as to have gained the surname of 'the Great,' and was now aiming at universal dominion.
Từ trong câu: surname, already, successful, gain, great, now, aim, universal
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She went to Elizabeth-Jane, whom she found sewing in her own sitting-room upstairs, and told her what had been proposed about her surname.
Từ trong câu: surname, sew, go, find, sit, room, upstairs, tell
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not knowing his secret it was cruel mockery that she should for the first time excite his animosity when she had taken his surname.
Từ trong câu: first, cruel, excite, should, secret, surname, know, time
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surname reiter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surname trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ surname hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surname gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surname: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.