Câu tiếng Anh có từ “surname”
133 câu thật có từ surname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surname nghĩa là tên dùng để xác định các thành viên của một gia đình (được phân biệt với tên riêng của mỗi thành viên). surname là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the name used to identify the members of a family (as distinguished from each member's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surname
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Also keep in mind surnames can start with one letter but that can be changed.
Từ trong câu: surname, keep, mind, start, letter, change
«Writing Adolescent Fiction/Character names/Korean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148806 (bản sửa đổi 4608304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The name can also be used for surnames.
Từ trong câu: surname, name, use
«Hugo (name)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380438 (bản sửa đổi 10275875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes, it can also be a surname.
Từ trong câu: surname, sometimes
«Laurie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377072 (bản sửa đổi 9725776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had been reticent enough to conceal his real surname from his publishers, and now he could never reveal the truth.
Từ trong câu: surname, enough, conceal, real, publisher, now, never, reveal
F. Anstey, The Giant's Robe. Nguồn: Project Gutenberg #27507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides this, in the event of the letter miscarrying, it cannot be returned if there be no surname attached to the signature.
Từ trong câu: surname, besides, event, letter, can, return, attach, signature
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surname reiter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surname trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ surname hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surname gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surname: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.