Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surname”

135 câu thật có từ surname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surname nghĩa là tên dùng để xác định các thành viên của một gia đình (được phân biệt với tên riêng của mỗi thành viên). surname là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the name used to identify the members of a family (as distinguished from each member's given name). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surname

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Some of the names will go far to explain some modern surnames.

    Từ trong câu: surname, name, go, far, explain, modern

    Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Westphalia will not soon forget that he was her King; and his subjects did not without reason surname him "Heliogabalus in miniature."

    Từ trong câu: surname, soon, forget, king, subject, reason, miniature

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No true lady will ever allow herself to speak of a gentleman by his surname without a prefix.

    Từ trong câu: prefix, true, lady, ever, allow, herself, speak, gentleman

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng surname

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surname reiter6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surname

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surname trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ surname hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surname gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surname?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surname: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.