Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surname”

135 câu thật có từ surname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surname nghĩa là tên dùng để xác định các thành viên của một gia đình (được phân biệt với tên riêng của mỗi thành viên). surname là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the name used to identify the members of a family (as distinguished from each member's given name). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surname

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The surname has also been widely adopted by many other groups of India later.

    Từ trong câu: surname, widely, adopt, many, group, late

    «Singh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983773 (bản sửa đổi 10708887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His first name has not been preserved, owing probably to the sublimity of his surname.

    Từ trong câu: surname, first, name, preserve, owe, probably

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a matter of fact I have not even heard her surname.

    Từ trong câu: surname, matter, fact, even, hear

    Florence Warden, Scheherazade: a London night's entertainment. Nguồn: Project Gutenberg #72450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr John Stuart Mill has not been the first to bestow honour on the surname which he bears.

    Từ trong câu: surname, mr, mill, first, bestow, honor, bear

    George Grote, Review of the Work of Mr John Stuart Mill Entitled, 'Examination of Sir William Hamilton's Philosophy.'. Nguồn: Project Gutenberg #12002. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has discovered that his surname is Brooks, and takes a curious pleasure in addressing him as Brooks, sometimes as “Brooks, of Sheffield!”

    Từ trong câu: surname, discover, take, curious, pleasure, address, sometimes

    Joseph Hatton, Henry Irving's Impressions of America Narrated in a Series of Sketches, Chronicles, and Conversations. Nguồn: Project Gutenberg #52357. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was he to whom the surname of Magnanimity has been given.

    Từ trong câu: magnanimity, surname, give

    Barry Pain, In a Canadian Canoe; The Nine Muses Minus One, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #67322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have met with many modern instances of the mutability of surnames among labouring people, and even in a class above them.

    Từ trong câu: mutability, surname, meet, many, modern, instance, among, labor

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 131, May 1, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41295. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng surname

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surname reiter6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surname

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surname trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ surname hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surname gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surname?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surname: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.