Câu tiếng Anh có từ “surname”
135 câu thật có từ surname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surname nghĩa là tên dùng để xác định các thành viên của một gia đình (được phân biệt với tên riêng của mỗi thành viên). surname là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the name used to identify the members of a family (as distinguished from each member's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surname
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Felix was his name; the surname may be chronicled somewhere for all the writer knows; it ought to be.
Từ trong câu: surname, name, somewhere, writer, know, ought
Frederick R. Bechdolt, When the West was young. Nguồn: Project Gutenberg #29692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any indication that you should ask him, asking for him by other than his surname by which you knew him?
Từ trong câu: surname, indication, ask, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The christian and surnames in full, and residences, both of the remitter and the payee, should be furnished to the issuing postmaster.
Từ trong câu: surname, christian, full, residence, furnish, issue
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But in ordinary families it was quite natural that a nickname applied to the father should become a surname.
Từ trong câu: nickname, surname, ordinary, family, quite, natural, apply, father
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not knowing his secret it was cruel mockery that she should for the first time excite his animosity when she had taken his surname.
Từ trong câu: first, cruel, excite, should, secret, surname, know, time
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surname reiter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surname trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ surname hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surname gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surname: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.