Câu tiếng Anh có từ “surname”
135 câu thật có từ surname hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surname nghĩa là tên dùng để xác định các thành viên của một gia đình (được phân biệt với tên riêng của mỗi thành viên). surname là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the name used to identify the members of a family (as distinguished from each member's given name). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surname
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Surnames, unlike first names, were not given haphazardly, and there was always a reason for them.
Họ, không giống như tên, không được đặt một cách ngẫu nhiên và luôn có lý do cho chúng.
Từ trong câu: haphazardly, surname, unlike, first, name, give, always, reason
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was he to whom the surname of Magnanimity has been given.
Từ trong câu: magnanimity, surname, give
Barry Pain, In a Canadian Canoe; The Nine Muses Minus One, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #67322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While meriting the surname of the "Silent," he expressed himself effectively in the decisive speech of action.
Từ trong câu: effectively, surname, merit, silent, express, himself, decisive, speech
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng surname
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surname reiter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surname
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surname trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ surname hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surname xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surname gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 31 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surname?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surname: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.