Câu tiếng Anh có từ “summarise”
76 câu thật có từ summarise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summarise nghĩa là tóm tắt. summarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be a summary of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summarise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The judgment was confined to the declarations of the law, which were summarised.
Từ trong câu: summarise, judgment, confine, declaration, law
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lord Methuen's orders, which are textually quoted at the end of the chapter, may be thus summarised.
Từ trong câu: summarise, summarize, order, quote, end, chapter, thus
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is very useful for summarising any content which are important.
Từ trong câu: summarise, useful, content, important
«Student Projects/Concept map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260549 (bản sửa đổi 2127084). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The only part of his policy remaining to be summarised is that relating to foreign affairs, which mainly concern Afghanistan.
Từ trong câu: summarise, part, policy, remain, relate, foreign, affair, mainly
Richard Carnac, Sir Temple, Lord Lawrence. Nguồn: Project Gutenberg #53278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much of the intricate system, of observance briefly summarised in this paragraph, a system which filled the Jew's life, is passing away.
Từ trong câu: summarise, much, system, briefly, paragraph, fill, life, pass
Israel Abrahams, Judaism. Nguồn: Project Gutenberg #6971. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The total result may be summarised by simply giving a list of the various tissues, and the corresponding embryonic layer from which they come.
Từ trong câu: summarise, total, result, simply, give, list, various, tissue
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarise trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ summarise hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summarise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarise: may và might (11 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.