Câu tiếng Anh có từ “summarise”
76 câu thật có từ summarise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summarise nghĩa là tóm tắt. summarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be a summary of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summarise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His son Philip summarised his policy in the phrase that "it is better not to reign at all than to reign over heretics."
Từ trong câu: summarise, son, policy, phrase, better
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For such a genealogical tree is nothing more than a summarised representation of what is known in regard to the degree of resemblance between the different forms.
Từ trong câu: summarise, tree, nothing, representation, know, regard, degree, different
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarise trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ summarise hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summarise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarise: may và might (11 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.