Câu tiếng Anh có từ “summarise”
76 câu thật có từ summarise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summarise nghĩa là tóm tắt. summarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be a summary of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summarise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It may now, perhaps, be permissible to summarise some of the advantages of the latest-type military monoplanes.
Từ trong câu: summarise, now, perhaps, advantage, late, type, military
Claude Grahame-White, The Aeroplane in War. Nguồn: Project Gutenberg #63597. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the most serious head injuries presented a remarkable similarity in their symptoms, I will shortly summarise their common features.
Từ trong câu: summarise, serious, head, injury, present, remarkable, similarity, symptom
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have only summarised in this article the most important confirmations of his exact accuracy in facts and dates; the number could be extended indefinitely.
Từ trong câu: summarise, article, important, confirmation, exact, accuracy, fact, date
Arthur Symons, Figures of Several Centuries. Nguồn: Project Gutenberg #21407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarise trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ summarise hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summarise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarise: may và might (11 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.