Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suite”

165 câu thật có từ suite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suite nghĩa là bộ. suite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition of several movements only loosely connected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suite

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Examples for how to do this can be found in the test suite.

    Từ trong câu: suite, example, find, test

    «ExtraDix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92611 (bản sửa đổi 2722075). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In music, a suite (pronounce "sweet") is a collection of short musical pieces which can be played one after another.

    Từ trong câu: suite, music, pronounce, sweet, collection, short, musical, piece

    «Suite (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84802 (bản sửa đổi 9908704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They made sure that they could identify the windows of Miss Madden's suite, and that the curtains were drawn aside--but there was no other token of occupancy discernible.

    Từ trong câu: occupancy, suite, make, sure, identify, window, miss, curtain

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the windows I could see that the suite of rooms lay along to the south of the castle, the windows of the end room looking out both west and south.

    Từ trong câu: west, suite, window, see, room, lay, south, castle

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even a landscape or a seascape could provoke from him the charming suite of images we find in his Italia.

    Từ trong câu: charming, provoke, suite, landscape, even, charm, image, find

    James Huneker, Overtones, a book of temperaments. Nguồn: Project Gutenberg #70670. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suite of apartments597 lần
suite of rooms1.085 lần
protocol suite69 lần
en suite106 lần
productivity suite22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suite trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ suite hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suite: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.