Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suite”

165 câu thật có từ suite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suite nghĩa là bộ. suite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition of several movements only loosely connected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suite

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • All I have left of it is this old house and my good bedroom suite.

    Từ trong câu: suite, leave, old, house, good, bedroom

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, agreed for a pretty mule,” said Porthos; “you are right, I have seen very great Spanish nobles whose whole suite were mounted on mules.

    Từ trong câu: suite, well, agree, pretty, mule, right, see, great

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In consequence of our having 'chummed' with other comrades, our suite has taken on alarming proportions; we look like a company of slave-dealers.

    Từ trong câu: dealer, suite, consequence, take, alarm, proportion, look, like

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We sometimes have unexpected overnight company, so the guest suites are equipped with robes, pajamas, and standard toiletries.

    Từ trong câu: toiletry, sometimes, unexpected, overnight, company, guest, suite, equip

    Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suite of apartments597 lần
suite of rooms1.085 lần
protocol suite69 lần
en suite106 lần
productivity suite22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suite trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ suite hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suite: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.