Câu tiếng Anh có từ “suite”
165 câu thật có từ suite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suite nghĩa là bộ. suite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition of several movements only loosely connected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is large enough to receive the fullest suite of a sovereign who would visit the pope.
Từ trong câu: suite, large, enough, receive, full, visit
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They, with the suites to which they are attached, were the most expensive transatlantic accommodations yet offered.
Từ trong câu: expensive, suite, transatlantic, attach, accommodation, offer
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Petrograd Mr. Tchelisheff is generally found in a luxurious suite of rooms in one of the best hotels.
Từ trong câu: luxurious, suite, mr, generally, find, room, best, hotel
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My lady insists on having the best suites of rooms wherever we go—and the palace comes cheaper for a two months’ term.
Từ trong câu: insist, suite, cheap, lady, best, room, wherever, go
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| suite of apartments | 597 lần |
| suite of rooms | 1.085 lần |
| protocol suite | 69 lần |
| en suite | 106 lần |
| productivity suite | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suite trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ suite hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suite: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.