E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suite”

130 câu thật có từ suite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suite nghĩa là bộ. suite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition of several movements only loosely connected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suite

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Renting a suite of rooms, I furnished them nicely and settled down to life on shore with my wife.

    Từ trong câu: suite, nicely, rent, room, furnish, settle, down, life

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often a blended approach is used to suite many individuals, and has high success rates for severe cases in particular.

    Từ trong câu: suite, often, blend, approach, use, many, individual, high

    «Motivation and emotion/Book/2020/Sorrow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267387 (bản sửa đổi 2264232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Suites of rooms had been reserved at the Spotswood hotel for the President and some of his Cabinet; so that house naturally became headquarters.

    Từ trong câu: suite, room, reserve, hotel, president, cabinet, house, naturally

    T. C. De Leon, Four Years in Rebel Capitals An Inside View of Life in the Southern Confederacy from Birth to Death. Nguồn: Project Gutenberg #22584. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Internet Protocol Suite offers end-to-end data processing showing how information is to be packed, addressed, transmitted, routed and received.

    Từ trong câu: protocol, internet, suite, offer, end, data, process, show

    «Hacking/Background knowledge/Ethernet/IPv4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423019 (bản sửa đổi 3803934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suite of apartments597 lần
suite of rooms1.085 lần
protocol suite69 lần
en suite106 lần
productivity suite22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suite trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ suite hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suite: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.