Câu tiếng Anh có từ “suite”
165 câu thật có từ suite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suite nghĩa là bộ. suite là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical composition of several movements only loosely connected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suite
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A noble would occasionally send his whole suite to the convent in order to save expense.
Từ trong câu: suite, noble, occasionally, send, whole, order, save, expense
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is large enough to receive the fullest suite of a sovereign who would visit the pope.
Từ trong câu: suite, large, enough, receive, full, visit
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eventually it would develop into a suite of rooms.
Từ trong câu: suite, eventually, develop, room
«Castles of England/Domestic Area Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181425 (bản sửa đổi 4661827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| suite of apartments | 597 lần |
| suite of rooms | 1.085 lần |
| protocol suite | 69 lần |
| en suite | 106 lần |
| productivity suite | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suite trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ suite hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suite: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.