Câu tiếng Anh có từ “succumb”
126 câu thật có từ succumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succumb nghĩa là chịu thua. succumb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: consent reluctantly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succumb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It seems certain many vessels could not escape the disaster when theirs, the finest of the fleet, succumbed."
Từ trong câu: succumb, theirs, disaster, seem, certain, many, vessel, escape
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can we control this attitude or just succumb to it?
Từ trong câu: succumb, control, attitude
«Motivation and emotion/Book/2011/Competitiveness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121173 (bản sửa đổi 1860647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Reluctantly, but with as good grace as I could summon, I allowed myself to succumb to the force of circumstances.
Từ trong câu: succumb, reluctantly, good, grace, allow, myself, force, circumstance
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot, we will not, succumb to the dark impulses that lurk in the far regions of the soul everywhere.
Từ trong câu: succumb, can, dark, impulse, far, region, soul, everywhere
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor can we blame them for succumbing for the moment to their emotions when we come to understand the meaning of this strange scene.
Từ trong câu: succumb, blame, moment, emotion, come, understand, mean, strange
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succumb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succumb trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ succumb hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succumb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succumb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succumb: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.