Câu tiếng Anh có từ “succumb”
126 câu thật có từ succumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succumb nghĩa là chịu thua. succumb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: consent reluctantly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succumb
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Unfortunately he succumbed to a sudden attack of fever, his last words being, "Write and tell my mother that my last thought was of her."
Từ trong câu: succumb, unfortunately, sudden, attack, fever, last, word, write
Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 3. The Great Explorers of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succumb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succumb trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ succumb hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succumb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succumb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succumb: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.