Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “succumb”

126 câu thật có từ succumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: succumb nghĩa là chịu thua. succumb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: consent reluctantly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ succumb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is not always necessarily succumbing to the craving that is the most damaging.

    Từ trong câu: succumb, crave, always, necessarily, damage

    «Motivation and emotion/Book/2021/What the hell effect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276371 (bản sửa đổi 2345247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The most brilliant of our soldiers succumbed to a military revolution.

    Từ trong câu: succumb, brilliant, soldier, military, revolution

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems certain many vessels could not escape the disaster when theirs, the finest of the fleet, succumbed."

    Từ trong câu: succumb, theirs, disaster, seem, certain, many, vessel, escape

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dentistry is, probably, one of the most trying professions, very few men being equal to the severe strain, and many are obliged to succumb.

    Từ trong câu: succumb, probably, try, profession, man, equal, severe, strain

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The weakest had succumbed; and their stiffened bodies were propped the whole night against the living without their even being aware of it.

    Từ trong câu: stiffen, prop, succumb, weak, body, whole, night, live

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ succumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succumb trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ succumb hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ succumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succumb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succumb: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.