Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “succumb”

126 câu thật có từ succumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: succumb nghĩa là chịu thua. succumb là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: consent reluctantly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ succumb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Death would have been slow and painful, his body finally succumbing to respiratory failure.

    Từ trong câu: succumb, death, slow, painful, body, finally, respiratory, failure

    «Adam Williamson (governor)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185495 (bản sửa đổi 10292217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The man Vansleben's enemies represented him to be would not so easily have succumbed.

    Từ trong câu: succumb, man, enemy, represent, easily

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To some of these he would have succumbed had it not been for his religious belief.

    Từ trong câu: succumb, religious, belief

    marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes I resisted, enjoying the walk, but I would eventually succumb to his persuasion and climb up into his rickshaw.

    Từ trong câu: succumb, sometimes, resist, enjoy, walk, eventually, persuasion, climb

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Consciousness and free-will may be defining characteristics of all life, but do we have much understanding of what they actually are?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216944 (bản sửa đổi 2010436). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Nobody would've expected him to succumb to temptations.

    Từ trong câu: temptation, succumb, nobody, expect

    «Samskara», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=209498 (bản sửa đổi 2787267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ succumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succumb trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ succumb hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ succumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succumb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succumb: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.