Câu tiếng Anh có từ “stylist”
45 câu thật có từ stylist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stylist nghĩa là nhà tạo mẫu. stylist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a master of a particular style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stylist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whoever that stylist was, it was to him that James handed over the manuscripts which he received from the translators.
Từ trong câu: stylist, whoever, hand, manuscript, receive, translator
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She moved up as a Head Stylist for Karmaloop.com then paved her way onto becoming the Social Media Manager.
Từ trong câu: stylist, move, up, head, pave, way, become, social
«Digital Media Concepts/Micah Mahinay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239987 (bản sửa đổi 2536822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Most of the stylists write as if they began by acquiring a style and then had to sit and wait for a subject.
Từ trong câu: stylist, write, begin, acquire, style, sit, wait, subject
Sarah Grand, The Beth Book Being a Study of the Life of Elizabeth Caldwell Maclure, a Woman of Genius. Nguồn: Project Gutenberg #28088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet more: As a stylist, he lifted a language hitherto poor in vocabulary, and stiff in phrase, to a level it never afterward surpassed.
Từ trong câu: stylist, lift, language, hitherto, poor, vocabulary, stiff, phrase
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #34224. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His opinion of himself as a stylist was high, higher no doubt than that he held of George Sand, to whom he accorded eminence mainly on this ground.
Từ trong câu: stylist, opinion, himself, high, doubt, hold, sand, accord
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylist trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ stylist hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stylist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylist: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.