Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stylist”

45 câu thật có từ stylist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stylist nghĩa là nhà tạo mẫu. stylist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a master of a particular style. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stylist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • After that, she had been active as a stylist for many Korean singer.

    Từ trong câu: stylist, active, many, singer

    «Lee Yunjeong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186166 (bản sửa đổi 10450109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Possibly the stylist had included the Automatic Sales dress in its computations.

    Từ trong câu: stylist, possibly, include, automatic, sale, dress, computation

    James H. Schmitz, Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #21510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylist trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ stylist hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stylist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylist: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.