Câu tiếng Anh có từ “stylist”
45 câu thật có từ stylist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stylist nghĩa là nhà tạo mẫu. stylist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a master of a particular style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stylist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Effective stylists take pains not just to make a point, but to make it well.
Từ trong câu: stylist, effective, take, pain, make, point, well
«Rhetoric and Composition/The Stages of the Writing Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35873 (bản sửa đổi 4303022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Milton was thus a stylist in a sense in which Shakespeare was not.
Từ trong câu: stylist, thus, sense
Robert Lynd, Books and authors. Nguồn: Project Gutenberg #73139. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But criticism is not a game of jerk-straws, and Mr. Whittier has other and better claims on us than as a stylist.
Từ trong câu: stylist, criticism, game, straw, mr, better, claim
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet more: As a stylist, he lifted a language hitherto poor in vocabulary, and stiff in phrase, to a level it never afterward surpassed.
Từ trong câu: stylist, lift, language, hitherto, poor, vocabulary, stiff, phrase
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #34224. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so the stylist considers not only the words he uses but he places them in the most strategic position in the sentence--the beginning.
Từ trong câu: strategic, stylist, consider, word, use, place, position, sentence
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylist trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ stylist hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stylist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylist: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.