Câu tiếng Anh có từ “stylist”
45 câu thật có từ stylist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stylist nghĩa là nhà tạo mẫu. stylist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a master of a particular style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stylist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A stylist may generally be identified to-day by his bloody nose.
Từ trong câu: stylist, generally, identify, day, bloody, nose
Heywood Broun, Pieces of Hate; And Other Enthusiasms. Nguồn: Project Gutenberg #35679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first appeals to the stylist and may soon die.
Từ trong câu: stylist, first, appeal, soon, die
Opie Percival Read, Old Ebenezer. Nguồn: Project Gutenberg #23215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a mistake to treat him as if he were stylist first, and novelist afterward, as Flaubert might almost be said to be.
Từ trong câu: stylist, mistake, treat, first, novelist, afterward, almost
Arthur Symons, Dramatis Personæ. Nguồn: Project Gutenberg #62270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylist trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ stylist hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stylist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylist: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.